Giá sửa đồ gỗ tại nhà ở Hải Phòng năm 2026 phổ biến từ 100.000 – 300.000đ cho lỗi nhỏ (chỉnh cánh tủ, thay bản lề, gia cố ghế), 300.000 – 800.000đ cho việc trung bình (sửa cửa xệ thay bản lề inox, gia cố tay vịn, tháo lắp tủ 3 cánh) và từ 1 triệu đồng trở lên cho sơn PU, thay khung bao, thay bậc. Bảng dưới đây là giá tham khảo của Mộc Gia Hải Phòng, đã gồm công và vật tư phổ thông.
Cập nhật lần cuối: 05/10/2026Bảng giá được xây dựng như thế nào?
Chúng tôi đối chiếu mức giá đang được công khai bởi nhiều đơn vị sửa đồ gỗ tại Hải Phòng, Hà Nội và TP.HCM, sau đó điều chỉnh theo chi phí thực tế khi thi công tại Hải Phòng (đi lại, vật tư, thời gian làm). Mục tiêu là để bạn có con số đủ sát để dự trù trước khi gọi thợ. Giá cuối cùng luôn được chốt sau khi thợ xem trực tiếp và bạn đồng ý.
Giá sửa bàn ghế, giường gỗ
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Siết, gia cố bàn ghế lung lay | Cái | 150.000 – 300.000đ |
| Tháo mộng, dán keo lại toàn bộ ghế | Cái | 250.000 – 400.000đ |
| Nối, ghép chân bàn ghế gãy | Chân | 250.000 – 500.000đ |
| Thay chân mới gỗ tự nhiên | Chân | 350.000 – 700.000đ |
| Ép mạch, trám nứt mặt bàn | Mặt | 300.000 – 800.000đ |
| Sửa giường kêu, gia cố liên kết | Cái | 250.000 – 500.000đ |
| Thay dát giường / thanh đỡ | Thanh | 100.000 – 150.000đ |
| Sửa khung gỗ sofa | Bộ | 300.000 – 900.000đ |
Chi tiết từng lỗi: sửa bàn ghế gỗ tại nhà.
Giá sửa tủ gỗ, tủ bếp
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Chỉnh cánh tủ xệ, lệch | Cánh | 100.000 – 200.000đ |
| Thay bản lề tủ thường | Cái | 60.000 – 120.000đ |
| Thay bản lề giảm chấn | Cái | 120.000 – 250.000đ |
| Thay ray ngăn kéo (ray bi / ray giảm chấn) | Bộ | 150.000 – 450.000đ |
| Thay khóa tủ | Cái | 100.000 – 250.000đ |
| Gia cố đáy tủ sập, võng | Khoang | 250.000 – 400.000đ |
| Thay hậu tủ (lưng tủ) | m² | 250.000 – 400.000đ |
| Thay cánh tủ MDF chống ẩm | Cánh | 500.000 – 1.500.000đ |
| Thay đáy, vách tủ bếp dưới bị ngấm nước | m² | 450.000 – 900.000đ |
Chi tiết: sửa tủ gỗ tại nhà.
Giá sửa cửa gỗ
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Chỉnh cửa xệ, kẹt (không thay phụ kiện) | Cánh | 150.000 – 300.000đ |
| Thay bản lề thường (gồm vật tư) | Cánh | 150.000 – 250.000đ |
| Thay bản lề inox 304 chịu lực | Cánh | 250.000 – 400.000đ |
| Sửa cửa 2 cánh bị xệ | Bộ | 400.000 – 700.000đ |
| Xử lý cong vênh nhẹ | Cánh | 200.000 – 400.000đ |
| Thay khóa cửa (gồm khóa phổ thông) | Bộ | 250.000 – 800.000đ |
| Nối chân khung bao bị mục | Khung | 350.000 – 800.000đ |
| Thay khung bao cửa 1 cánh | Khung | 1.500.000 – 3.500.000đ |
| Sơn PU lại cửa gỗ (2 mặt) | Cánh | 600.000 – 1.500.000đ |
Chi tiết: sửa cửa gỗ · sửa cửa gỗ bị xệ.
Giá sửa sàn gỗ
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Sửa sàn phồng rộp | m² | 60.000 – 120.000đ |
| Sửa sàn kêu, hở hèm | m² | 50.000 – 100.000đ |
| Thay tấm sàn công nghiệp (gồm tấm phổ thông) | m² | 150.000 – 300.000đ |
| Tháo và lắp lại sàn gỗ | m² | 40.000 – 80.000đ |
| Thay phào chân tường | m dài | 30.000 – 60.000đ |
| Chà nhám, sơn PU sàn gỗ tự nhiên | m² | 150.000 – 250.000đ |
| Đơn tối thiểu sửa sàn | Lần | 500.000đ |
Chi tiết: sửa sàn gỗ · sàn gỗ bị phồng rộp.
Giá sửa cầu thang gỗ
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Gia cố tay vịn lung lay | Đoạn | 300.000 – 600.000đ |
| Gia cố trụ đề-ba | Trụ | 300.000 – 500.000đ |
| Thay con tiện gỗ | Con | 150.000 – 300.000đ |
| Sửa bậc kêu, bập bênh | Bậc | 100.000 – 200.000đ |
| Thay mặt bậc gỗ tự nhiên | m² | 1.200.000 – 2.400.000đ |
| Thay tay vịn mới | m dài | 500.000 – 1.100.000đ |
| Sơn PU lại cầu thang | m² | 150.000 – 250.000đ |
Chi tiết: sửa cầu thang gỗ.
Giá tháo lắp đồ gỗ
| Hạng mục (tháo + lắp) | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tủ quần áo 2 cánh | Bộ | 300.000 – 400.000đ |
| Tủ quần áo 3 cánh | Bộ | 400.000 – 500.000đ |
| Tủ quần áo 4 cánh | Bộ | 450.000 – 550.000đ |
| Tủ 5–6 cánh, tủ kịch trần | Bộ | 550.000 – 750.000đ |
| Giường gỗ | Cái | 250.000 – 400.000đ |
| Tủ bếp | m dài | 200.000 – 350.000đ |
| Lắp nội thất lắp ráp | Món | 150.000 – 500.000đ |
| Treo kệ, tủ treo tường | Cái | 100.000 – 200.000đ |
Chi tiết: tháo lắp đồ gỗ.
Giá sơn sửa và xử lý mối mọt
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Sơn PU lại đồ gỗ | m² | 250.000 – 450.000đ |
| Đánh vecni | m² | 150.000 – 250.000đ |
| Dặm vết xước, vết sứt | Lần | 150.000 – 350.000đ |
| Sơn lại bộ bàn ăn 6 ghế | Bộ | 1.500.000 – 3.500.000đ |
| Xử lý mọt cục bộ (bơm thuốc, trám, dặm sơn) | Món | 350.000 – 800.000đ |
| Xử lý mối khung cửa, chân cầu thang + thay gỗ hỏng | Vị trí | 600.000 – 1.500.000đ |
Chi tiết: sơn phục hồi đồ gỗ · xử lý mối mọt đồ gỗ.
Chi phí khác và cách tính
| Khoản | Áp dụng | Mức |
|---|---|---|
| Khảo sát, báo giá tại nhà | Khi bạn đồng ý làm | Miễn phí |
| Phí đi lại nếu không làm | Ngoài khu nội thành cũ | 50.000 – 100.000đ |
| Đơn tối thiểu một lần đến | Mọi hạng mục | 150.000đ |
| Thuê thợ theo ngày (nhiều việc lặt vặt) | 8 tiếng, chưa gồm vật tư | 400.000 – 500.000đ/thợ |
| Làm ngoài giờ, ngày lễ Tết | Sau 21h, lễ Tết | Cộng 20–30% |
| Khu vực xa (xã ngoại thành, Hải Dương cũ) | Theo quãng đường | Báo khi đặt lịch |
Mẹo tiết kiệm chi phí sửa đồ gỗ
- Gom nhiều việc vào một lần gọi: chỉnh cánh tủ, cửa, giường cùng lúc rẻ hơn gọi thợ nhiều lần.
- Gửi ảnh, video trước: thợ mang đúng phụ kiện, không phải quay về lấy.
- Sửa sớm: cửa xệ để lâu sẽ toác khung, sàn ngấm nước để lâu phải thay nhiều tấm hơn.
- Tự mua phụ kiện nếu bạn muốn chọn hãng riêng, thợ chỉ tính công.
Câu hỏi thường gặp về giá
Giá trên đã gồm vật tư chưa?
Vì sao giá là một khoảng mà không phải một con số?
Có phát sinh chi phí trong lúc làm không?
Có xuất hóa đơn cho công ty không?
Muốn biết giá chính xác cho món đồ nhà bạn?
Chụp ảnh món đồ gửi qua Zalo để được báo giá sơ bộ trong vài phút. Thợ đến tận nơi, báo giá rõ ràng trước khi làm.
