Sửa tủ gỗ tại nhà ở Hải Phòng: cánh tủ xệ, hỏng bản lề, kẹt ray ngăn kéo, sập đáy là các lỗi sửa nhanh tại chỗ trong 30–120 phút. Giá tham khảo: thay bản lề 60.000 – 250.000đ/cái, thay ray 150.000 – 450.000đ/bộ, gia cố đáy tủ 250.000 – 400.000đ/khoang. Đây là một phần dịch vụ sửa bàn ghế, tủ, giường gỗ của Mộc Gia.
Cập nhật lần cuối: 05/10/2026Tủ xệ cánh, ngăn kéo kẹt? Chụp bản lề, ray gửi Zalo để báo giá
Chụp ảnh món đồ gửi qua Zalo để được báo giá sơ bộ trong vài phút. Thợ đến tận nơi, báo giá rõ ràng trước khi làm.
Các lỗi tủ gỗ thường gặp và cách sửa
1. Cánh tủ bị xệ, lệch, không khép kín
Bản lề bật (bản lề cốc) có 3 vít chỉnh: sâu – nông, trái – phải, lên – xuống. Nhiều trường hợp chỉ cần chỉnh lại là cánh thẳng. Nếu vít bản lề toác khỏi ván MDF/MFC, thợ trám lỗ bằng keo epoxy hoặc chốt gỗ, khoan lại và bắt vít mới. Cánh cao trên 1,2m nên có 3–4 bản lề.
2. Bản lề gãy, gỉ, đóng cánh kêu
Thay bản lề cùng kích thước cốc (thường 35mm) và cùng kiểu trùm (trùm ngoài, trùm nửa, lọt lòng). Có thể nâng cấp lên bản lề giảm chấn để cánh đóng êm, không đập.
3. Ngăn kéo kẹt, rơi, lệch ray
Thay ray bi 3 tầng hoặc ray âm giảm chấn; cân chỉnh mặt ngăn kéo thẳng hàng. Ngăn kéo gỗ tự nhiên chạy ray gỗ bị kẹt mùa nồm thì bào nhẹ và sáp ray.
4. Đáy tủ sập, đợt tủ võng
Đợt tủ dài trên 80cm đặt nhiều quần áo, sách hay bị võng. Thợ gia cố bằng thanh đỡ giữa, ke góc thép, hoặc thay đợt dày hơn.
5. Tủ bếp dưới ngấm nước, phồng ván
Khoang dưới chậu rửa là nơi hỏng nhiều nhất vì rò nước. Thợ sửa rò rỉ (nếu do xi phông, ống mềm), cắt bỏ ván đáy, vách bị phồng, thay bằng ván chịu nước (MDF lõi xanh, nhựa PVC hoặc tấm Alu) cùng màu gần nhất.
6. Hậu tủ bong, mục, có mối
Hậu tủ áp tường ẩm dễ mục và là đường mối đi vào. Thay hậu tủ bằng ván chống ẩm, xử lý mối nếu có. Xem xử lý mối mọt đồ gỗ.
7. Tủ thờ, tủ gỗ tự nhiên lâu năm
Gia cố mộng, thay khóa, bản lề đồng; đánh vecni hoặc sơn phục hồi giữ nét cổ.
Bảng giá sửa tủ gỗ tại Hải Phòng
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Chỉnh cánh tủ xệ, lệch | Cánh | 100.000 – 200.000đ |
| Trám lỗ vít toác, bắt lại bản lề | Cánh | 150.000 – 250.000đ |
| Thay bản lề thường | Cái | 60.000 – 120.000đ |
| Thay bản lề giảm chấn | Cái | 120.000 – 250.000đ |
| Thay ray bi ngăn kéo | Bộ | 150.000 – 300.000đ |
| Thay ray âm giảm chấn | Bộ | 300.000 – 450.000đ |
| Gia cố đáy, đợt tủ võng | Khoang | 250.000 – 400.000đ |
| Thay hậu tủ ván chống ẩm | m² | 250.000 – 400.000đ |
| Thay đáy, vách tủ bếp ngấm nước | m² | 450.000 – 900.000đ |
| Thay cánh tủ MDF chống ẩm phủ melamine | Cánh | 500.000 – 1.500.000đ |
| Thay khóa tủ | Cái | 100.000 – 250.000đ |
Cần chuyển tủ sang nhà mới? Xem tháo lắp đồ gỗ. Tất cả hạng mục: bảng giá sửa đồ gỗ.
Cách nhận biết loại bản lề để báo giá nhanh
Mở cánh tủ, chụp ảnh bản lề từ phía trong (thấy rõ cốc tròn khoét vào cánh và đế bắt vào vách), kèm ảnh cánh khi đóng (thấy cánh trùm hết, trùm nửa hay nằm lọt trong vách). Gửi qua Zalo 0969 959 716, thợ sẽ mang đúng loại bản lề đến.
Câu hỏi thường gặp
Thay bản lề tủ bếp hết bao nhiêu tiền?
Cánh tủ bị xệ có cần thay bản lề không?
Tủ bếp dưới chậu rửa bị phồng có sửa được không?
Có nâng cấp ngăn kéo cũ lên ray giảm chấn được không?
Đồ gỗ nhà bạn đang hỏng? Gọi thợ Mộc Gia đến kiểm tra
Chụp ảnh món đồ gửi qua Zalo để được báo giá sơ bộ trong vài phút. Thợ đến tận nơi, báo giá rõ ràng trước khi làm.
